bay nhảy

  1. đgt. Đi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ: Tuổi trẻ thích bay nhảy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bay nhảy
Tuổi trẻ thích bay nhảy.